<!DOCTYPE html>
    <html lang="vi" xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml" prefix="og: http://ogp.me/ns#">
    <head>
<title>Viết tắt trong tin nhắn tiếng Anh &#40;Text message&#41;</title>
<meta name="description" content="Viết tắt trong tin nhắn tiếng Anh &#40;Text message&#41; - Savefile - Tin Tức -...">
<meta name="author" content="Hoa Tình Thương">
<meta name="copyright" content="Hoa Tình Thương [huongngocmtg@gmail.com]">
<meta name="generator" content="NukeViet v4.4">
<meta name="viewport" content="width=device-width, initial-scale=1">
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8">
<meta property="og:title" content="Viết tắt trong tin nhắn tiếng Anh &#40;Text message&#41;">
<meta property="og:type" content="website">
<meta property="og:description" content="Savefile - Tin Tức - https&#x3A;&#x002F;&#x002F;hoatinhthuong.net&#x002F;savefile&#x002F;Truyen-ngan-Truyen-dai&#x002F;Viet-tat-trong-tin-nhan-tieng-Anh-Text-message-59.html">
<meta property="og:site_name" content="Hoa Tình Thương">
<meta property="og:url" content="https://hoatinhthuong.net/Truyen-ngan-Truyen-dai/Viet-tat-trong-tin-nhan-tieng-Anh-Text-message-59.html">
<link rel="shortcut icon" href="https://hoatinhthuong.net/favicon.ico">
<link rel="canonical" href="https://hoatinhthuong.net/Truyen-ngan-Truyen-dai/Viet-tat-trong-tin-nhan-tieng-Anh-Text-message-59.html">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/" title="Tin Tức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Mai-Am-Hy-Vong/" title="Tin Tức - Mái Ấm Hy Vọng" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Loi-ngo/" title="Tin Tức - Lời ngỏ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Nhat-ky-mai-am/" title="Tin Tức - Nhật ký mái ấm" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/THONG-TIN-KT-XH/" title="Tin Tức - THÔNG TIN KT-XH" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Tin-trong-nuoc/" title="Tin Tức - Tin trong nước" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Tin-the-gioi/" title="Tin Tức - Tin thế giới" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Khoa-Hoc-Cong-Nghe/" title="Tin Tức - Khoa Học - Công Nghệ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/DOC-VA-SUY-NGAM/" title="Tin Tức - ĐỌC VÀ SUY NGẪM" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Nghe-thuat-song/" title="Tin Tức - Nghệ thuật sống" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Bai-viet-chia-se/" title="Tin Tức - Bài viết chia sẻ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Danh-ngon/" title="Tin Tức - Danh ngôn" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Tam-su/" title="Tin Tức - Tâm sự" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Nhung-cau-chuyen-y-nghia/" title="Tin Tức - Những câu chuyện ý nghĩa" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/SONG-DAO-MOI-NGAY/" title="Tin Tức - SỐNG ĐẠO MỖI NGÀY" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Tin-tuc-18/" title="Tin Tức - Tin tức" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Song-voi-tin-mung/" title="Tin Tức - Sống với tin mừng" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Doc-thanh-kinh-moi-ngay/" title="Tin Tức - Đọc thánh kinh mỗi ngày" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Le-so-ng/" title="Tin Tức - Lẽ sống" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/VAN-NGHE/" title="Tin Tức - VĂN NGHỆ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Vuon-tho/" title="Tin Tức - Vườn thơ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Truyen-ngan-Truyen-dai/" title="Tin Tức - Truyện ngắn - Truyện dài" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Doc-sach-online/" title="Tin Tức - Đọc sách online" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Thu-vien-Ebook/" title="Tin Tức - Thư viện - Ebook" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/GOC-GIAI-TRI/" title="Tin Tức - GÓC GIẢI TRÍ" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/TRUYEN-CUOI/" title="Tin Tức - TRUYỆN CƯỜI" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/ANH-VUI/" title="Tin Tức - ẢNH VUI" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/VIDEO-CLIP/" title="Tin Tức - VIDEO CLIP" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/HINH-ANH-DEP/" title="Tin Tức - HÌNH ẢNH ĐẸP" type="application/rss+xml">
<link rel="alternate" href="https://hoatinhthuong.net/rss/Suc-Khoe/" title="Tin Tức - Sức Khỏe" type="application/rss+xml">
<link rel="preload" as="script" href="https://hoatinhthuong.net/assets/js/jquery/jquery.min.js">
<link rel="preload" as="script" href="https://hoatinhthuong.net/assets/js/language/vi.js">
<link rel="preload" as="script" href="https://hoatinhthuong.net/assets/js/global.js">
<link rel="preload" as="script" href="https://hoatinhthuong.net/themes/default/js/news.js">
<link rel="preload" as="script" href="https://hoatinhthuong.net/themes/default/js/main.js">
<link rel="preload" as="script" href="https://hoatinhthuong.net/themes/default/js/custom.js">
<link rel="preload" as="script" href="https://hoatinhthuong.net/themes/default/js/bootstrap.min.js">
<link rel="stylesheet" href="https://hoatinhthuong.net/assets/css/font-awesome.min.css">
<link rel="stylesheet" href="https://hoatinhthuong.net/themes/default/css/bootstrap.min.css">
<link rel="stylesheet" href="https://hoatinhthuong.net/themes/default/css/style.css">
<link rel="stylesheet" href="https://hoatinhthuong.net/themes/default/css/style.responsive.css">
<link rel="StyleSheet" href="https://hoatinhthuong.net/themes/default/css/news.css">
<link rel="stylesheet" href="https://hoatinhthuong.net/themes/default/css/custom.css">
<style>
	body{background: #fff;}
</style>
    </head>
    <body>
<div id="print">
	<div id="hd_print">
		<h2 class="pull-left">Hoa Tình Thương</h2>
		<p class="pull-right"><a title="Hoa Tình Thương" href="https://hoatinhthuong.net/">https://hoatinhthuong.net</a></p>
	</div>
	<div class="clear"></div>
	<hr />
	<div id="content">
		<h1>Viết tắt trong tin nhắn tiếng Anh &#40;Text message&#41;</h1>
		<ul class="list-inline">
			<li>Thứ ba - 27/05/2014 10:37</li>
			<li class="hidden-print txtrequired"><em class="fa fa-print">&nbsp;</em><a title="In ra" href="javascript:;" onclick="window.print()">In ra</a></li>
			<li class="hidden-print txtrequired"><em class="fa fa-power-off">&nbsp;</em><a title="Đóng cửa sổ này" href="javascript:;" onclick="window.close()">Đóng cửa sổ này</a></li>
		</ul>
		<div class="clear"></div>
		<div id="hometext">
						<div class="pull-left imghome">
				<img alt="Viết tắt trong tin nhắn tiếng Anh &#40;Text message&#41;" src="https://hoatinhthuong.net/assets/news/2014_05/h-1_14.jpg" width="340" class="img-thumbnail" />
			</div>
			Đây là những từ viết tắt tiếng Anh rất thường gặp như BTW, LOL, ,...Có đôi lúc các bạn bối rối không biết nó là gì đúng không nào? Sau đây là tổng hợp những từ viết tắt hay sử dụng nhất trên internet hay text message :
		</div>
		<div id="bodytext" class="clearfix">
			<div dir="ltr"> <strong><em>Đây là những từ viết tắt tiếng Anh rất thường gặp như BTW, LOL, ,...Có đôi lúc các bạn bối rối không biết nó là gì đúng không nào? Sau đây là tổng hợp những từ viết tắt hay sử dụng nhất trên internet hay text message :</em></strong><br  /> <br  /> <div> &nbsp;</div> <div> G9: good night – chúc ngủ ngon<br  /> CU29: see you to night – tối nay gặp<br  /> 10Q: cảm ơn<br  /> plz : please – xin làm ơn<br  /> IC : I see - tôi hiểu , tôi biết<br  /> 4u : for u – cho bạn<br  /> asl : Tuổi , giới tính , nơi ở ?<br  /> lol : Cười<br  /> hehe: Cười<br  /> u : you<br  /> afk — away f-rom keyboard – có việc bên ngoài , ko rảnh rỗi<br  /> bbl — be back later – trở lại sau<br  /> bbiab — be back in a bit – xin chờ xíu<br  /> kkz = okay<br  /> ttyl = talk to you later – nói chuyện sau<br  /> lv a mess = leave a message – Để lại tin nhé<br  /> lata = later [ bye]<br  /> n2m = not too much [when asked wassup] – không có gì<br  /> newayz = anyways – sao cũng được<br  /> gtg = gotta go – phải đi<br  /> noe = know – biết<br  /> noperz / nah = no – không<br  /> yupperz = yes - có<br  /> lolz = laugh out loud – cười lớn<br  /> teehee = cười [giggle] – cười<br  /> lmfao = laughing my f*ckin’ *ss off – cười đểu<br  /> nuthin’ = nothing – không có gì<br  /> BS = b*ll sh*t – nói láo , xạo<br  /> LD = later, dude – gặp sau nhé<br  /> OIC = oh I see<br  /> PPL = people<br  /> sup = what’s up – chuyện gì thế , sao rồi?<br  /> wan2tlk = want to talk? – muốn nói chuyện<br  /> wkd = weekend – cuối tuần<br  /> dts = dont think so – không nghĩ thế , không nghĩ vậy<br  /> cul8r = see you later – gặp sau = cu<br  /> aas = alive and smiling<br  /> gf = girlfriend<br  /> ga = go ahead – cứ tiếp tục đi<br  /> ilu = i love you<br  /> rme = rolling my eyes – ngạc nhiên<br  /> ss = so sorry – rất tiếc , rất xin lỗi<br  /> spk = speak<br  /> stw = search the web<br  /> thx = thanks<br  /> tc = take care – bảo trọng<br  /> hru = how are you – bạn có khoe ko?<br  /> ybs = you’ll be sorry – bạn sẽ tiếc<br  /> wuf? = whe-re are you f-rom? – từ đâu đến<br  /> bc = because – bởi vì<br  /> otb = off to bed – đi ngủ<br  /> np = no problem – không sao , ko có chuyện gì<br  /> nbd = no big deal – không gì đâu . ko sao<br  /> tam = tomorrow A.M – sáng ngày mai<br  /> b4 = before – trước<br  /> wtg = way to go – đường đi<br  /> brb — be right back<br  /> btw — by the way – tiện thể , nhân tiện<br  /> cya — see ya = cu = cu later = cul8t<br  /> gmta — great minds think alike<br  /> imho — in my humble opinion<br  /> j/k — just kidding – nói chơi thôi<br  /> irl — in real life – cuộc sống thực , trong đời thực<br  /> nick — internet nickname<br  /> wb — welcome back – chào mừng đã trở lại<br  /> wtf? : what the f**k? – chuyện quái gì nữa đây<br  /> fu: **** you – chủi thề<br  /> g2g: get to go – biến đi<br  /> wth= what the heck – kì quá<br  /> cuz = cause – nguyên nhân<br  /> dun = don’t - không<br  /> omg= oh my god – chúa ơi , trời ơi<br  /> omfg= oh my f**ing god = OMFG : chúa ơi , trời ơi (mức độ xã hội đen hơn)<br  /> dt = double team !<br  /> WTF : Wat the f**k = wtf? : what the f**k? – chuyện quái gì nữa đây<br  /> STFU: Shut The F**Up – im đi , trật tự đi<br  /> msg – message – tin nhắn<br  /> nvm - never mind – không sao<br  /> asap = as soon as possible – càng sớm càng tốt<br  /> gg = good game – chơi hay lắm<br  /> lmao = laugh my ass off<br  /> asl: age, = address , *** , location ( từ này là họ hay dùng nhất đấy .. lúc mới chat với bạn họ sẽ hỏi bạn về địa chỉ , giới tính , nơi ta sinh sống)<br  /> coz: cause – nguyên nhân<br  /> hs:head shot<br  /> nsice shot<br  /> n = and<br  /> da = the<br  /> Những từ viết tắt, tiếng lóng này đã chính thức có mặt trong từ điển tiếng Anh Oxford.<br  /> OMG (Oh My God - ôi Chúa ơi)<br  /> IMHO (In My Honest Opinion - theo quan điểm của tôi)<br  /> LOL (Laughing Out Loud - cười to)<br  /> tbh (To be honest: Nói chân thành)...</div> <div> &nbsp;</div> <div> <br  /> 1. 2u = to you: đến bạn<br  /> 2. 2u2 = to you too: cũng đến bạn<br  /> 3. 2moro = tomorrow: ngày mai<br  /> 4. 4evr = forever: mãi mãi<br  /> 5. Abt = about: về<br  /> 6. atm = at the moment: vào lúc này, chứ không phải là máy rút tiền ATM đâu nhé :))<br  /> 7. awsm = awesome: tuyệt vời<br  /> 8. ASL plz = age, sex, location please: xin cho biết tên, tuổi, giới tính<br  /> 9. Asap = as soon as possible: càng sớm càng tốt<br  /> 10. B4 = before: trước<br  /> 11. B4n = bye for now: Bây giờ phải chào (tạm biệt)<br  /> 12. bcuz = because: bởi vì<br  /> 13. bf = boyfriend: bạn trai<br  /> 14. bk = back: quay lại<br  /> 15. brb = be right back: sẽ trở lại ngay<br  /> 16. bff = best friend forever: Mãi mãi là bạn tốt<br  /> 17. btw = by the way: tiện thể<br  /> 18. C = see: nhìn<br  /> 19. Cld = could có thể (thời quá khứ của “can”)<br  /> 20. cul8r = see you later: gặp lại bạn sau<br  /> 21. cya = see ya = see you again: gặp lại bạn sau<br  /> 22. def = definitely: dứt khoát<br  /> 23. dw = Don&#039;t worry : không sao, đừng lo lắng<br  /> 24. F2F = face to face: gặp trực tiếp ( thay vì qua điện thoại hay online)<br  /> 25. fyi = for your information: để bạn biết rằng<br  /> 26. G2g ( hoặc “gtg”) = got to go: phải đi bây giờ<br  /> 27. GAL = get a life: hãy để cho tôi/cô ấy/anh ấy/họ yên<br  /> 28. gd =good: tốt, tuyệt<br  /> 29. GGP = gotta go pee: tôi phải đi tè (ý là nói lẹ lên) :))<br  /> 30. Gimmi = give me: đưa cho tôi<br  /> 31. Gr8 = great: tuyệt<br  /> 32. GRRRRR = growling (tiếng): gầm gừ<br  /> 33. gf = girlfriend: bạn gái<br  /> 34. HAK (hoặc “H&amp;K”) = hugs and kisses: ôm hôn thắm thiết<br  /> 35. huh = what: cài gì hả<br  /> 36. idk = i don&#039;t know: tôi không biết<br  /> 37. ilu or ily = i love you: tôi yêu bạn<br  /> 38. ilu2 or ily2: tôi cũng yêu bạn<br  /> 39. ilu4e or ily4e: anh/em mãi yêu em/anh<br  /> 40. init = isn’t it: có phải không<br  /> 41. kinda = kind of: đại loại là<br  /> 42. l8 = late: muộn<br  /> 43. l8r = later: lần sau<br  /> 44. lemme = let me: để tôi<br  /> 45. lol = laugh out loud: cười vỡ bụng<br  /> 46. lmao = laughing my ass off: cười ... - tạm dịch là - rụng mông<br  /> 47. msg = message: tin nhắn<br  /> 48. n = and: và<br  /> 49. nvr = never: không bao giờ<br  /> 50. Ofcoz = of course: dĩ nhiên<br  /> 51. omg = oh my god: Chúa ơi<br  /> 52. Pls ( hoặc “plz”) = please: làm ơn<br  /> 53. rofl = roll on floor laughing: cười lăn ra sàn<br  /> 54. r = are: (nguyên thể là “to be”) thì, là<br  /> 55. soz = sorry: xin lỗi<br  /> 56. Sup = What&#039;s up: Vẫn khỏe chứ?<br  /> 57. Ths = this: cái này<br  /> 58. Tks (hoặc Tnx, hay Thx) = thanks: cảm ơn<br  /> 59. ty = thank you: cảm ơn bạn<br  /> 60. U = you: bạn/các bạn<br  /> 61. U2 = you too: bạn cũng vậy<br  /> 62. Ur = your: của bạn<br  /> 63. vgd = very good: rất tốt<br  /> 64. W8 = wait: Hãy đợi đấy<br  /> 65. Wanna = want to: muốn<br  /> 66. xoxo = hugs and kisses: ôm và hôn nhiều</div> <img height="63" src="https://ci5.googleusercontent.com/proxy/guibNE1hkmQ9pgYThJYh3XT4PUvJrVvJPcwW50ZDkDeIx-xudXyRCamxtfIj6ITqO0lj6f_VigV50UGYScL595dL7ArwIUbmo1FKVjfOzJ3Gh2GJS-85T3z71qFJWy8j=s0-d-e1-ft#http://www.cungduongphap.com/CDP/Di%20Dong%20Hoa%20Sen/sen%20%2834a%29.gif" width="59" /><img height="63" src="https://ci5.googleusercontent.com/proxy/guibNE1hkmQ9pgYThJYh3XT4PUvJrVvJPcwW50ZDkDeIx-xudXyRCamxtfIj6ITqO0lj6f_VigV50UGYScL595dL7ArwIUbmo1FKVjfOzJ3Gh2GJS-85T3z71qFJWy8j=s0-d-e1-ft#http://www.cungduongphap.com/CDP/Di%20Dong%20Hoa%20Sen/sen%20%2834a%29.gif" width="59" /><br  /> <br  /> <strong>Long dài, short ngắn, tall cao.</strong><br  /> <strong>Here đây, there đó, which nào, whe-re đâu.<br  /> Sentence có nghĩa là câu.<br  /> Lesson bài học, rainbow cầu vồng.<br  /> <br  /> Husband là đức ông chồng.<br  /> Daddy cha bố, please don&#039;t xin đừng.<br  /> Darling tiếng gọi em cưng .<br  /> Merry vui thích, cái sừng là horn.<br  /> <br  /> Rách rồi xài đỡ chữ torn.<br  /> To sing là hát, a song một bài.<br  /> Nói sai sự thật to lie.<br  /> Go đi, come đến, một vài là some.<br  /> <br  /> Đứng stand, look ngó, lie nằm.<br  /> Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi.<br  /> One life là một cuộc đời.<br  /> Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu.<br  /> <br  /> Lover tạm dịch người yêu.<br  /> C-harming duyên dáng, mỹ miều graceful.<br  /> Mặt trăng là chữ the moon.<br  /> World là thế giới, sớm soon, lake hồ.<br  /> <br  /> Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe.<br  /> Đêm night, dark tối, khổng lồ giant.<br  /> Fund vui, die chết, near gần.<br  /> Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn.<br  /> <br  /> Burry có nghĩa là chôn.<br  /> Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta.<br  /> Xe hơi du lịch là car.<br  /> Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam.<br  /> <br  /> Thousand là đúng... mười trăm</strong><br  /> &nbsp;<br  /> <br  /> <strong>YOU&#039;RE THE APPLE OF MY EYE </strong><br  /> <br  /> <strong>Hôm nay có bạn hỏi ad &quot;You&#039;re the apple of my eye&quot; nghĩa là gì ? Câu trả lời như sau ^^<br  /> <br  /> Liệu còn có lời tỏ tình nào ngọt ngào mà và cũng ý nghĩa ngoài câu nói giản dị “I love you” không? Tất nhiên là có rồi, nếu thành ngữ Việt Nam có câu “Má em hồng trong đôi mắt anh” thì người Anh cũng có câu văn hoa không kém là “You are the apple of my eye”.<br  /> <br  /> Câu thành ngữ &quot;Be the apple of one’s eye&quot; rất hay được sử dụng trong các tác phẩm văn học khi các tác gia muốn cho lời văn của mình trở nên chau chuốt và hình tượng hơn. Câu thành ngữ này dùng để chỉ người hoặc vật mà được ai đó yêu quý nhất. Ví dụ bạn có thể nói:<br  /> <br  /> * Everyone knew they would get married someday. She is the apple of his eye. (Mọi người đều biết họ sẽ làm đám cưới. Cô ấy là người anh ấy yêu nhất mà).<br  /> <br  /> * You got me the bracelet I wanted. (Anh đã tặng em cái vòng mà em thích).<br  /> Yes, I knew it was the apple of your eye. (Ừ, anh biết đó là thứ mà em thích nhất mà).<br  /> <br  /> Có thể bạn thắc mắc về nguồn gốc của câu thành ngữ này. Trước hết, bạn cần phải biết rằng từ “apple” ở đây không có nghĩa là quả táo mà có nghĩa là “con ngươi” của mắt. Thành ngữ này đã từng xuất hiện trong kinh thánh và trong tác phẩm nổi tiếng “Giấc mơ đêm mùa hạ” của đại văn hào Shakespeare.<br  /> <br  /> Thời điểm đó, người ta nghĩ rằng con ngươi của mắt là một chất rắn và đã gọi nó bằng cái tên “apple” (quả táo) vì lúc đó với họ, táo là vật có hình tròn phổ biến nhất. Mãi sau này, khi ngôn ngữ phát triển hơn thì từ con ngươi (pupil) mới xuất hiện. Tuy nhiên, câu thành ngữ này đã được sử dụng quá lâu và thành thói quen, do đó, người ta không còn muốn thay đổi nó nữa.<br  /> <br  /> Vậy tại sao nếu ai đó được ví như con ngươi của mắt người khác thì có nghĩa là người đó được yêu quý và trân trọng? Vì đơn giản là khi trong mắt ai đó chỉ có hình ảnh của một người thì đó chính là người được yêu quý và trân trọng nhất.<br  /> <br  /> Câu nói tình tứ này đã trở nên rất nổi tiếng và trở thành lời trong lời một bài hát: “You are the apple of my eye. That’s why I will always be with you.” (Anh yêu em vô cùng. Đó là lý do vì sao anh luôn ở bên em).</strong><br  /> &nbsp;<br  /> <img src="https://ci5.googleusercontent.com/proxy/iofy4lq-pziiH2_bK7jgNhsHw43B_2SNYnJmoQlWfHe1MLMqVxLpDt7ADAwkJfXO90nJYbQVKkwAtJ1eCbvqkwd3G6t9qQn1LY4-w8W2lU7TaTMjYDLVBlh_j--RQV5i=s0-d-e1-ft#http://www.cungduongphap.com/CDP/Di%20Dong%20Hoa%20Sen/sen%20%28109%29.gif" /><br  /> <br  /> <strong>3000 từ vựng tiếng Anh qua thơ ! </strong><br  /> <br  /> SKY trời, EARTH đất, CLOUD mây<br  /> RAIN mưa WIND gió, DAY ngày NIGHT đêm<br  /> HIGH cao HARD cứng SOFT mềm<br  /> REDUCE giảm bớt, ADD thêm, HI chào<br  /> LONG dài, SHORT ngắn, TALL cao<br  /> HERE đây, THERE đó, WHICH nào, WHE-RE đâu<br  /> SENTENCE có nghĩa là câu<br  /> LESSON bài học RAINBOW cầu vòng<br  /> WIFE là vợ HUSBAND chồng<br  /> DADY là bố PLEASE DON&#039;T xin đừng<br  /> DARLING tiếng gọi em cưng<br  /> MERRY vui thích cái sừng là HORN<br  /> TEAR là xé, rách là TORN<br  /> TO SING là hát A SONG một bài<br  /> TRUE là thật, láo: LIE<br  /> GO đi, COME đến, một vài là SOME<br  /> Đứng STAND, LOOK ngó, LIE nằm<br  /> FIVE năm, FOUR bốn, HOLD cầm, PLAY chơi<br  /> A LIFE là một cuộc đời<br  /> HAPPY sung sướng, LAUGH cười, CRY kêu<br  /> GLAD mừng, HATE ghét, LOVE yêu<br  /> C-HARMING duyên dáng, diễm kiều GRACEFUL<br  /> SUN SHINE trời nắng, trăng MOON<br  /> WORLD là thế giới, sớm SOON, LAKE hồ<br  /> Dao KNIFE, SPOON muỗng, cuốc HOE<br  /> CLEAR trong, DARK tối, khổng lồ GIANT<br  /> GAY vui, DIE chết, NEAR gần<br  /> SORRY xin lỗi, DULL đần, WISE khôn<br  /> BURY có nghĩa là chôn<br  /> Chết DIE, DEVIL quỹ, SOUL hồn, GHOST ma<br  /> Xe hơi du lịch là CAR<br  /> SIR ngài, LORD đức, thưa bà MADAM<br  /> ONE THOUSAND là một ngàn<br  /> WEEK là tuần lể, YEAR năm, HOUR giờ<br  /> WAIT THERE đứng đó đợi chờ<br  /> NIGHTMARE ác mộng, DREAM mơ, PRAY cầu<br  /> Trừ ra EXCEPT, DEEP sâu<br  /> DAUGHTER con gái, BRIDGE cầu, POND ao<br  /> ENTER là hãy đi vào<br  /> CORRECT là đúng, FALL nhào, WRONG sai<br  /> SHOULDER la` cái bả vai<br  /> WRITER văn sĩ, cái đài RADIO<br  /> A BOWL là một cái tô<br  /> Chữ TEAR nước mắt, TOMB mồ, nhai CHEW<br  /> NEEDLE kim, THREAD chỉ may SEW<br  /> Kẻ thù độc ác CRUEL FOE , ERR lầm<br  /> HIDE là trốn, SHELTER hầm<br  /> SHOUT la la hét, nói thầm WHISPER<br  /> WHAT TIME là hỏi mấy giờ<br  /> CLEAR trong, CLEAN sạch, mờ mờ là DIM<br  /> Gặp ông ta dịch SEE HIM<br  /> SWIM bơi, WADE lội, DROWN chìm chết trôi<br  /> MOUNTAIN là núi, HILL đồi<br  /> VALLEY thung lũng, cây sồi OAK TREE<br  /> Tiền đóng học phí SCHOOL FEE<br  /> Cho tôi dùng chữ GIVE ME chẳng lầm<br  /> STEAL tạm dịch cầm nhầm<br  /> Tẩy chay BOYCOTT, gia cầm POULTRY<br  /> CATTLE gia súc, o¬ng BEE<br  /> SOMETHING TO EAT chút gì để ăn<br  /> LIP môi, TONGUE lưỡi, TEETH răng<br  /> EXAM thi cử, cái bằng LICENSE<br  /> BODY chính là tầm thân<br  /> YOUNG SPIRIT tinh thần trẻ trung<br  /> TO MISS có nghĩa nhớ nhung<br  /> Tương tư LOVESICK, CRAZY khùng, MAD điên<br  /> CURVE cong, STRAIGHT thẳng, TILT nghiêng<br  /> SILVER là bạc, MONEY tiền, vàng GOLD<br  /> STILL có nghĩa: vẫn còn<br  /> HEALTHY khỏe manh, nước non COUNTRY<br  /> YOUNG MAN là đấng nam nhi<br  /> GIRL là con gái, BOY thì con trai<br  /> TOMORROW tức ngày mai<br  /> OUR FUTURE dịch tương lai chúng mình<br  /> FRIEND bằng hữu, LOVE tình<br  /> BEAUTY nhan sắc, pretty xinh, BOAT thuyền<br  /> CONTINUOUS liên miên<br  /> ANCESTOR tức tổ tiên ông bà<br  /> NEGLIGENT là lơ là<br  /> GET ALONG tức thuận hòa với nhau<br  /> PLEASURE vui sướng, PAIN đau<br  /> POOR nghèo, FAIR kha&#039;, RICH giàu Cry la<br  /> TRIUMPH SONG khải hoàn ca<br  /> HISTORY sử, OLD già , NEW tân<br  /> HUMANE la có lòng nhân<br  /> DESIRE ao ước, NEED cần, NO không<br  /> PINE TREE là cây thông<br  /> BANANA chuối, ROSE hồng, LOTUS sen<br  /> LIP môi, MOUTH miệng., TEETH răng<br  /> EYE la con mắt, WAX ghèn, EAR tai<br  /> HEAD đầu, HAIR tóc, HAND tay<br  /> LEG chân, KNEE gối, hán THIGH, PUSSY lồn<br  /> Cu là PENIS, ASS trôn<br  /> TESTICLE dái, FEET chân, SHOE giày<br  /> GLOVE găng SOCK vớ, THICK dầy<br  /> ANKLE mắt cá, HAND tay SIT ngồi<br  /> YOU anh, HE nó I tôi<br  /> THEY là chúng nó, WE thời chúng ta<br  /> WINDOW cửa sổ, HOUSE nhà<br  /> DOOR là cửa chính, OIL là dầu ăn<br  /> YARD vườn, GRASS cỏ, COURT sân<br  /> WALL tường FENCE dậu CEILING trần PICTURE tranh<br  /> BLACK đen RED đỏ BLUE xanh<br  /> YELLOW vàng, GREY xám, ORANGE cam, THICK dày<br  /> BROWN nâu, WHITE trắng, LUCK may<br  /> Gia vi la chữ SPICE, SUGAR đường<br  /> STINK hôi, PERFUME mùi hương<br  /> EVER mãi mãi, OFTEN thường, ALWAYS luôn<br  /> JOY vui, PLEASURE sướng, SAD buồn<br  /> BIBLE kinh thánh, BELL chuông, CHURCH nhà thờ<br  /> POEM là một bài thơ<br  /> PRIEST linh muc, CHESS cờ, GAME chơi<br  /> LIFE END la hết cuộc đời<br  /> OUT OF LUCK là hết thời cơ may<br  /> TRADE là trao đổi CHANGE thay<br  /> SOUR chua, SWEET ngọt, HOT cay, TASTY bùi<br  /> EAT ăn, TALK nói, LAUGH cười<br  /> ANIMAL vật, HUMAN người, PIG heo<br  /> WALK là đi bộ, CLIMB leo<br  /> LEAD là đi trước, FOLLOW theo, KNEEL quỳ<br  /> SOMETIME có nghĩa đôi khi<br  /> COPY la chép, NOTE ghi, GRIND mài<br  /> SAVE tiết kiệm, SPEND xài<br  /> Đầu tư INVEST, TALENT tài, KING vua<br  /> SHRIMB tôm, FISH ca&#039;, CRAB cua<br  /> I BUY A LOT tôi mua thật nhiều<br  /> GOOD AFTERNOON chào buổi chiều<br  /> MORNING buổi sáng, đáng yêu LOVELY<br  /> YOUNG GIRL là giới nữ nhi<br  /> FALL IN LOVE nghĩa là si ái tình<br  /> DRAW vẽ, PICTURE hình<br  /> TERRIFIED dịch thất kinh hoãng hồn<br  /> DISTRICT, HAMLET thôn<br  /> WARD phường, COMMUNE xã, VILLAGE làng BAMBOO tre<br  /> SHIP tàu, KICK đá, BOAT ghe<br  /> FAR xa, TRUCK là xe chỡ hàng<br  /> GLORY là huy hoàng<br  /> LUXURY GOODS hàng sang đắt tiền<br  /> WONDERFUL là diệu huyền<br  /> HEALTH là sức khỏe, MONEY tiền, SUPER siêu<br  /> CHILI ớt, PEPPER tiêu<br  /> TO DARE là dám làm liều, DRUNK say<br  /> VERY HOT vị rất cay<br  /> FIELD đồng,CULTURE cấy PLOUGH cày, FINISH xong<br  /> TIGER cọp DRAGON rồng<br  /> THUNDER STORM có gió giông ngoài trời<br  /> BRIGHT ta dịch sáng ngời<br  /> THE TIME HAS PASSED một thời đã qua<br  /> FLOWERS những đóa hoa<br  /> BLOOM là nở, FAR xa, NEAR gần<br  /> GRANT FAVOR ban ân<br  /> TOO STUPID ngu đần quá đi<br  /> PUBERTY tuổi dậy thì<br  /> FIRST là thứ nhất, SECOND nhì THIRD ba<br  /> TRAIN la`tàu hỏa xa<br  /> MOTOR là máy, toa là WAGON<br  /> CHAIR cái ghế, SULK giận hờn<br  /> Phi công PILOT, tài công DRIVER<br  /> PREGNANT là có thai<br  /> BABY em bé, sinh ngày BIRTHDAY<br  /> COMA là bị hôn mê<br  /> SLEEP là ngủ, SWEAR thề, HEART tim<br  /> WATCH nhìn, SEARCH lục, FIND tìm<br  /> SPY gián điệp, BIRD chim, BAT mồi<br  /> STICKY RICE là cơm xôi<br  /> PORRIDGE là cháo, thiu SPOILED, FRY xào<br  /> HUNGER là đói cồn cào<br  /> THIRSTY khát nước, uồng vào DRINK<br  /> EAT an, SPIT khạc, BELIEVE tin<br  /> TRUST tín cẩn, Trung thành FAITHFUL<br  /> Ôm EMBRACE, KISS à hôn<br  /> UPSET nổi giận, ôn tồn CALM DOWN<br  /> SHALLOW cạn, DEEP là sâu<br  /> SWIM bơi, DIVE lặn., SERVE hầu, RUN dông<br  /> RED RIVER là sông Hồng<br  /> CHINA Trung Quốc, ADMISSION cho vào<br  /> A-dua la chữ FOLLOW<br  /> Asia là xứ Á Châu, KOREA Hàn<br  /> Á Đông ta dịch ORIENT<br  /> HEAR nghe, DEAF điếc DUMB câm, BLIND mù<br  /> PRISON là nhà tù<br  /> ENEMY bọn quân thù hại ta<br  /> A JUDGE là một quan tòa<br  /> CLEAN trong sạch, án tòa SENTENCE<br  /> CTITICIZE chê PRAISE khen<br  /> AWARD phần thưởng, tuyên dương CITATION<br  /> LONELY MAN chàng cô đơn<br  /> <br  /> MUCH BETTER nghĩa tốt hơn rất nhiều<br  /> <br  /> HOW MANY là bao nhiêu?<br  /> SPONOSR bảo trợ, buổi chiều EVENING<br  /> SLIENT có nghĩa lặng thinh<br  /> SHOUT là la hét, Bạo hành VIOLENT<br  /> DIPLOMA là văn bằng<br  /> POLICE cảnh sát, hành quân OPERATION<br  /> TOO LONELY qúa cô đơn<br  /> BRUSH la chải, PAINT sơn, OIL dầu<br  /> TENDER kêu gọi đấu thầu<br  /> AUCTION đấu giá, ông bầu MANAGER<br  /> SPIKE chông THORN là gai<br  /> FIGHTING chiến đấu, SURRENDER đầu hàng<br  /> OFFICER cấp sĩ quan<br  /> SOLDIER là lính an toàn SAFETY<br  /> FLAG là lá quốc kỳ<br  /> CONGRESS quốc hội ANTHEM thì quốc ca<br  /> HOMELAND ta dich quê nhà<br  /> CONSUL lãnh sự, GIFT quà, DEAR thân<br  /> RELATIVE là thân nhân<br  /> RELATION sự liên quan, DIG đào<br  /> Lửa FIRE, WATER nước, STAR sao<br  /> MOUNTAIN là núi, RAKE hồ, SHRIMP tôm<br  /> A COFFIN một cái hòm<br  /> MONUMENT bia mộ, A TOMB mộ phần<br  /> CEMETERY nghĩa trang<br  /> FUNERAL HOME là nhà quàn BURY chôn<br  /> STICK là một cây côn<br  /> SWORD là kiếm, Võ công KUNG FU<br  /> SPRING xuân, SUMMER hạ., FALL thu<br  /> WINTER đông giá SNOW tuyết nhiều<br  /> WAR TORN chinh chiến tiêu điều<br  /> ARMY quân đội, ngoại kiều FOREIGNER<br  /> FOREMAN là một người cai<br  /> BOSS xếp, Lãnh đạo LEADER, BAD tồi<br  /> GENERAL tướng, WAITER bồi<br  /> SHOTGUN la` súng, HILL đồi, KNIFE dao<br  /> CREEP bò, HIDE trốn, TRENCH hào<br  /> HAMMER búa PLANE bào, SAW cưa<br  /> LACK là thiếu EXCESS thừa<br  /> Tấn công ATTACK, PREVENT ngừa, FLY bay<br  /> MỆT QÚA dịch là TOO TIRED<br  /> HORSE là con ngựa cả ngày ALL DAY<br  /> FUNNY-MAN là thằng hề<br  /> ACTOR tài tử tư bề AROUND<br  /> COMEDY kịch, trình diễn SHOW<br  /> SEXY gợi dục, HERO anh hùng<br  /> ACCESSORIES phụ tùng<br  /> BASKET là rổ TANK thùng, CAN lon<br  /> MARRIAGE là kết hôn<br  /> DIVORCE ly dị, CHILD con, AUNT dì`<br  /> RICE cơm BREAD bánh mì<br  /> CAKE la bánh ngọt, COFFEE cà fê<br  /> PROMISE hứa, SWEAR thề<br  /> LOOSE thua WIN thắng EVEN huề,trò chơi GAME<br  /> ICE CREAM là cà rem<br  /> TOO DEAR mắc quá, giá lên PRICE RAISED<br  /> PASSION la tính đam mê<br  /> JOBLESS thất nghiệp, CAREER nghề, PAY lương<br  /> Nước đá ICE, SNOW tuyết, FOG sương<br  /> HIGHWAY xa lộ, STREET đường BIRD chim<br  /> PLIERS la cai kiềm<br  /> HAMMER cái búa, cai liềm SICKLE,<br  /> Thời khóa biểu TIMETABLE,<br  /> PPROJECT dự án , ồn ào NOISY<br  /> COPPER đồng IRON sắt LEAD chì,<br  /> NAIL đinh, SCREW vít, bãn lề là HINGE<br  /> MAINTAIN là hãy giữ gìn,<br  /> ORDER trật tự, MINE mìn, súng GUN<br  /> <br  /> Sư đoàn là DIVISION,<br  /> PLATOON tiểu đội, BATTALION tiểu đoàn,<br  /> Đại tướng là GENERAL,<br  /> CHIEF xếp, đại uý CAPTAIN, BOY bồi<br  /> REFLECTION là phản hồi<br  /> ACTION hành động, đơn côi SINGLE,<br  /> WIND ROARS gió thổi ào ào<br  /> HHUNGRY là đói, khát khao THIRSTY<br  /> ENVELOPE là phong bì<br  /> WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh?<br  /> <br  /> RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh<br  /> ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN gà<br  /> OLD LADY là bà già<br  /> COOK là đầu bếp, MAID là con sen<br  /> LIKE là thích JEALOUS ghen<br  /> GUM là lợi, TEETH là răng HEAD đầu<br  /> DECAYED TOOTH răng bị sâu<br  /> DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL<br  /> ORPHAN là trẻ mổ côi<br  /> ALREADY đã xong rồi, NO kông<br  /> RIVER là một con sông<br  /> SEA là biển cả, đại dương OCEAN<br  /> BOAT thuyền, SHIP hạm, SAIL bườm<br  /> Tài công PILOT, TRAVEL là đi<br  /> KNOT là hải lý, thấy SEE<br  /> La bàn COMPASS, TÌNH NGHI suspicion<br  /> NAVY binh chủng hải quân<br  /> ADMIRAL đô đốc, quân nhân SOLDIER<br  /> Dọc theo ven bien HARBOR<br  /> Nước sâu là DEEP WATER, MOVE dời<br  /> THANK GOD là tạ ơn trời<br  /> HAPPY LIFE một cuộc đời an vui<br  /> EVERYONE là mọi người<br  /> FRESH FRUIT trái tười ngọt ngào<br  /> DESIRE có nghĩa ước ao<br  /> NOBLE quý phái, thanh cao hơn người<br  /> LAZY BOY là thằng lười<br  /> INDUSTRIOUS là người chăm chuyên<br  /> <br  /> REGIONAL thuộc vê miền<br  /> CONTINENT lục địa, MONEY tiền, REPLACE thay<br  /> INTERESTING là hay<br  /> BORING là chán, hăng say EAGER<br  /> A CARD là một con bài<br  /> CASINO sòng bạc, PLAYER người chơi<br  /> HAVE FUN vui vẻ yêu đời<br  /> PLAYBOY gả ăn chơi, SMILE cười<br  /> PERSON là một con người<br  /> PEOPLE dân tộc, an vui PEACEFUL<br  /> ORIGIN là cội nguồn<br  /> NAMELESS SADNESS nỗi buồn không tên<br  /> LONG LASTING là vững bền<br  /> PERMANENT thường trực, Mủi tên ARROW<br  /> COMPATRIOT đồng bào<br  /> DEFEND bảo vệ, công lao LABOR<br  /> A FOOL la một thằng khờ<br  /> WITCH là phù thủy, bàn thờ ALTAR<br  /> PHANTOM một con ma<br  /> DEVIL á quỉ, SAINT là thánh nhân<br  /> QUAN YING là Phật Quan Âm<br  /> <br  /> BHUDDA đức Phật, thiền thần ANGEL<br  /> MONK sư NUN sãi, GREED tham<br  /> Thiền MEDITATE, DO làm, WORRY lo<br  /> DEPOT là cái nhà kho<br  /> Văn phòng OFFICE, STORE cửa hàng<br  /> SERIOUS là đàng hoàng<br  /> JOKE là đùa giỡn, dám làM TO DARE<br  /> Hãy lo chăm sóc TAKE CARE<br  /> MUỐN want, LIKE thich Có HAVE, NEED cần<br  /> STOCK, SHARE là cổ phần<br  /> Chủ tịch là PRESIDENT, GOD trời<br  /> CHAIMAN chủ toạ, WORD lời<br  /> SECRETARY thư ký, MAILMAN người đưa thư<br  /> PRIVATE là riêng tư<br  /> PUBLIC công, JOB việc, LETTER thư, SAD buồn<br  /> <br  /> WEEKDAY là ngày trong tuần<br  /> ERASER cục tẩy PENCIL viết chì`<br  /> PAPER giấy, NOTE là ghi<br  /> NOON trưa, NIGHT tối, MID DAY trưa, HEART lòng<br  /> SEMI-PRIVATE bán công<br  /> CENTER là một trung tâm SCHOOL trường<br  /> OPENING là` khai trương<br  /> CLOSE đóng cửa, đo lường MEASURE<br  /> Giám khảo EXAMINER<br  /> BOOK là quyển sách TEACHER là thầy<br  /> EMPTY trống, FULL là đầy<br  /> BELL chuông, DRUM trống, YOU mầy, I tao<br  /> DYE là nhuộm FADE phai màu<br  /> QUICK nhanh, SLOW chậm., FAST mau, STOP ngừng<br  /> FAMOUS danh tiếng lẫy lừng<br  /> BEWARE là hãy coi chừng, COAL than<br  /> PERFECT có nghĩa hoàn toàn<br  /> MAKE LOVE ân ái, giao hoan, làm tình<br  /> MENSTRUAL là có kinh<br  /> GET HOT là nứng, động tình, FUCK chơi<br  /> <br  /> LIFE LOVER kẻ yêu đời<br  /> LOQUACIOUS nhiều lời, nói dai<br  /> <br  /> BACCALAUREAT tú tài<br  /> DOCTOR tiến sĩ, học bài STUDY<br  /> CONTEMPT cõ nghĩ khinh khi<br  /> RESPECT tôn trọng, TO LEAVE là rời<br  /> PROFUSE là bời bời<br  /> EXHAUST là mệt đứt hơi, HEAL lành<br  /> GREEN FIELD cánh đồng xanh<br  /> HARVEST gặt hái, GUARD canh, FOX chồn<br  /> SURVIVAL sự sống còn<br  /> DULL cùn SHARP bén WEAR mòn CUP ly<br  /> Tội nghiệp tôi! là POOR ME!<br  /> COURAGE can đảm, BRAZEN lì GOOD ngoan<br  /> HIGH RANK là cấp cao sang<br  /> LOW RANK cấp thấp, ngang hàng EQUAL<br  /> INDIA Ấn, LAOS Lào<br  /> AMERICA Châu Mỹ, xứ Tàu CHINA<br  /> REPUBLIC Cộng Hòa<br  /> Pepople&#039;s court dịch la` tòa nhân dân<br  /> <br  /> Committee la ủy ban<br  /> VERY SPLENDID huy hoàng qúa&#039; đi<br  /> FAREWELL co nghia biệt ly<br  /> DELAY trì hoãn, tức thì` AT o¬nCE<br  /> BECAME là đã trở thành<br  /> BECAUSE vì bỡi, trời xanh HEAVEN<br  /> Hồ sơ APPLICATION<br  /> APPROVE chấp thuân, DECLINE chối từ<br  /> SENTENCE câu, WORD chữ MASTER sư<br  /> CRAB cua, FISH cá, LOBSTER tôm hùm<br  /> ENDLESS có nghĩa vô cùng<br  /> UTERUS là tử cung, OLD già<br  /> ALTRUISTIC vị tha<br  /> SELFISH ich kỷ, thuận hòa ACCORD<br  /> RECEIVE là nhận, GIVE cho<br  /> PARROT con két, STORK cò, COOCOO cu<br  /> PIGEON là chim bồ câu<br  /> SPARROW chim sẻ, con trâu BUFFALO<br  /> LOCUS là con cào cào<br  /> GRASSHOPER châu chấu, lộn nhào SOMERAULT<br  /> CHILDREN những trẻ con<br  /> Tội nhân ngoan cố STUBBORN CRIMINAL<br  /> HOW ARE YOU anh thế nào?<br  /> I&#039;M FINE tôi khỏe, SALUTE chào, MISTER (Mr.) ông<br  /> HAIRY là có nhiều lông<br  /> NO HAIR láng kin là không cái nào<br  /> SPORT là môn thể thao<br  /> SOCCER đá bóng, té nhào FALL HEADLONG<br  /> Chơi bóng bàn PLAY PING PONG<br  /> TENNIS quần vợt VOLLEY BALL bóng chuyền<br  /> SPACESHIP là phi thuyền<br  /> Phi cơ phản lực JET PLANE, LEAVE rời<br  /> ROCKET hỏa tiển, FALL rơi<br  /> FUEL nhiên liệu, bầu trời SKY<br  /> WALK đi bộ, FLY bay<br  /> ORBIT qũy đạo, FLIGHT phi hành<br  /> SALVAGE cứu nạn, FAST nhanh<br  /> STUDY VERY HARD học hành rất chăm<br  /> YEAR ROUND co nghĩa quanh năm<br  /> MONTH END cuói tháng, WEEKEND cuối tuần<br  /> FIRST đầu tiên LAST cuối cùng<br  /> GREAT vĩ đại, giúp giùm là HELP<br  /> DẤT land, PUT để, POOR nghèo<br  /> PLANT cây, FRUIT trái, PIG heo COW bo`<br  /> START có nghĩa bắt đầu<br  /> FINISH chấm dứt, AROUND ước chừng<br  /> Chuyện gì là what happen?<br  /> Zoo la sở thú garden là vườn<br  /> Thick dày thin mỏng, love thương<br  /> Joy vui hate ghét fog sương dark mu<br  /> BEAR la gấu, của ai WHOSE?<br  /> Class lớp học, lao tù PRISON<br  /> Buổi chiều là afternoon<br  /> Action hành động, addition cộng vào<br  /> What amount? Số lượng nào?<br  /> Ancient cỗ sad sầu pair đôi<br  /> No profit không có lời<br  /> Capital tư bản, buffalo trâu , ox bò<br  /> Castle la cái lầu đài<br  /> beyond vượt quá, two hai, ten mười<br  /> spoiled hư, ripe chín fresh tươi<br  /> chance là cơ hội, laugh cười, fast nhanh<br  /> coast là bờ biển, soup canh<br  /> alive còn sống, trở thành become<br  /> clothes quần áo, rice cơm<br  /> very new rất mới, broken vỡ rồi<br  /> Loneliness sự đơn côi<br  /> Cause là chính nghĩa cuộc đời là life<br  /> century thé kỉ, đẹp nice<br  /> Control kiểm soát, drive lái xe<br  /> Corner góc, cover che<br  /> Turn right quẹo phải, take care ngó ngàng<br  /> Anh quốc là chữ England<br  /> Tiếng Anh English, American Hoa Kỳ<br  /> Island hòn dảo, biển sea<br  /> Hit la đánh đập, kneel quỳ, stab đâm<br  /> Method phương pháp, need cần<br  /> Fence là bờ dậu Garden là vườn<br  /> Farmer là bác nông dân<br  /> Carpenter thợ mộc, Mason thợ hồ<br  /> Hooligan bọn côn đồ<br  /> Ring là chiếc nhẩn, enter vào exit ra<br  /> ASTRONAUT phi hành gia<br  /> Saturn sao hỏa, Moon là mặt trăng<br  /> <br  /> Shuttle có nghĩa phi thuyền<br  /> Outer space ngoại tầng không gian<br  /> Force là sức, gold là vàng<br  /> Produce sản xuất, region là vùng<br  /> Province tỉnh, xã commune<br  /> Similar tương tự, column cột nhà<br  /> Phi châu là Africa<br  /> Cotton là vải, tailor là thợ may<br  /> Seperate là chia tay<br  /> Apart ngăn cách, băt tay shake hand<br  /> Basic căn bản, Xương bone<br  /> Attention chú ý, Careful coi chừng<br  /> Enloy thưởng thức, stop ngừng<br  /> Desert đà ngũ, sĩ quan officer<br  /> Thể dục là exercise<br  /> Experiment thí nghiệm, Kitchen Knife dao dài<br  /> Thiên nhiên là chữ Nature<br  /> Hurt đau, áp lực Pressure, Rose hồng<br  /> Seed hạt giống, grow trồng<br  /> Metal kim loại, field đồng, bắp corn<br  /> Không có ai cả là None<br  /> City thành thị , nông thôn rural<br  /> Compatriot đồng bào<br  /> Electric điện, a row một hàng<br  /> Kim loại là chữ Metal<br  /> Fire lửa Wood gỗ Equal cân bằng<br  /> Nguyên thủy Original<br  /> Simple đơn giản, Hoàn toàn A whole<br  /> Điều kiện là Condition<br  /> Compound tích lũy, Double gấp đôi<br  /> Valley thung lũng, Hill đồi<br  /> Strength sức mạnh, waiter bồi, rượu wine<br  /> Angle là goc, turn quay<br  /> Industry kỹ nghệ, máy bay airplane<br  /> Hiểu la Understand<br  /> Climate khí hậu, Gió Wind, dark mù<br  /> To hơn ta dịch bigger<br  /> Glass ly, cup tách, bottle chai, tá dozen<br  /> Tiếng Đức la chữ German<br  /> Thi dụ For Instance is là<br  /> <br  /> Smoke hút thuốc, skin da<br  /> Smell la ngữi, lunch là ăn trưa<br  /> It rains có nghĩa trời mưa<br  /> Agree đồng ý, saw cưa, plane bào<br  /> Âu kim là chữ Euro<br  /> Block ngăn chận, scratch cào, go đi<br  /> Khả năng Ability<br  /> Agree đồng ý, funny buồn cười<br  /> Ant con kiến Ape đười ươi<br  /> Sleepy buồn ngủ Personnel người nhân viên<br  /> Cave hang, battle trận, front tiền<br  /> Tấn công attack bạn hiền good friend<br  /> Bộ oc ta dịch brain<br  /> Thông minh Intelligent, Pot nồi<br  /> Single đơn, Couple đôi<br  /> Factory xuởng, fellow bạn bè<br  /> Lion sư tử Cat mèo<br  /> Tiger con cọp, Climb trèo, nhãy Jump<br  /> Luận văn composition<br  /> Crew thủy thủ, cánh buồm là sail<br  /> Save là cứu, giúp là Help<br  /> Kill là giết chết, đi theo FOLLOW<br  /> Social là xã giao<br  /> In c-harge Phụ trách, Người hầau Servant<br  /> Feathers lông, loose mất, exist còn<br  /> <br  /> Individual dịch. cá nhân, PERSON người<br  /> Fur lông thú ape đưòi ươi<br  /> Monkey con khỉ, Mĩm cười smile<br  /> Slow chậm Fast là mau<br  /> Signal dấu hiệu, sắc màu color<br  /> Magic ảo thuật, shoe dày<br  /> Towel khăn tắm, gold mine mõ vàng<br  /> danger nguy, safe an toàn<br  /> cook la đầu bếp, coal than, oil dầu<br  /> fish là cá, worm la sâu<br  /> con cua crab, bồ câu pigeon<br  /> duck là vịt, gá chicken<br  /> duck egg trứ vịt, liver gan cow bò<br  /> sneeze nhãy mũi cough ho<br  /> cold la cảm lạnh, creep bò chạy run<br  /> làm hoãng sợ To frighten<br  /> <br  /> Fly bay, dive lặn, pain sơn, fit vừa<br  /> Plough cày grass cỏ rake bừa<br  /> Ox bò`, dog chó, sheep lừa, hog heo<br  /> Goat dê, duck vịt, cat meo<br  /> Foam là bột nước, cây beo water-fern<br  /> Guitar là một cây đòn<br  /> <br  /> Hòa nhạc Concert, to dance nhãy đầm<br  /> Hair pin là một cây trâm<br  /> Mistake là một lỗi lầm Give cho<br  /> Breath hơi thở, cough ho<br  /> A shell la mot con sò, bird chim<br  /> Blueberry trái sim<br  /> Melon dưa, Nut hột, Đậu bean, corriane ngò<br  /> Stoop là đứng co ro<br  /> To Hop là nhãy lò cò, note ghi<br  /> Tự điển DICTIONARY<br  /> Sử ký là HISTORY đúng rồi<br  /> CONCAVE lõm, CONVEX lồi<br  /> BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?<br  /> DETER là làm cản ngăn<br  /> DECIDE quyết định, biết chăng DO YOU KNOW<br  /> HOW TO là làm thế nào?<br  /> GET IN HER HEART đi vào tim em<br  /> STAY LATE thứ trắng đêm<br  /> <br  /> WAKE UP thứ giấc, DESIRE thèm, FULL no<br  /> SNORE là ngáy o o<br  /> YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh<br  /> SINCERE HEART lòng chân thành<br  /> GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi<br  /> PLEASE SIT DOWN xin mơì ngồi<br  /> SPEAK là nói ngọn đồi là HILL<br  /> CONSIDERATE biết điều<br  /> TALKATIVE là nói nhiều, WRONG sai<br  /> NOBODY chẳng có ai<br  /> EAT ăn, FAT mập, THIN gầy,`BIG to<br  /> MRS. bà MISS là cô<br  /> Masons construct thợ hồ dựng xây<br  /> Curse chử rủa, Quarrel gây<br  /> Carpenter thợ mộc thợ may TAILOR<br  /> Kéo xe ta dịch là tow<br  /> Surprised bị sững sờ ngạc nhiên<br  /> Sacred có nghĩa thiêng liêng<br  /> Function chức vụ, Power quyền, High cao<br  /> A Watch là cái đồng hồ<br  /> Minute là phút, giờ HOUR giây second<br  /> Better có nghĩa tốt hơn<br  /> Worst là xấu nhất, to learn học bài<br  /> Văn phạm là chữ Grammar<br  /> Slang tiếng lóng, ttư điển là dicionary<br  /> Hóa học Chemistry<br  /> Vật lý Physic, Văn chương thì LITERATURE<br  /> Excercise tập, Lesson bài<br  /> Geo địa lý, Nature thiên nhiên<br  /> Public công Private riêng<br  /> Meditation là thiền far xa<br  /> of la của, through qua<br  /> very là rất, and và great to<br  /> Tới TO, think nghĩ for cho<br  /> before la trước no word không lời<br  /> his là của nó, move dời<br  /> To say la nói, cuộc đời the life<br  /> is là, it nó, or hay<br  /> just vừa, SAY nói what time mấy giờ<br  /> AS như must phải, flag cờ<br  /> form là hình thức cause là nguyên nhân<br  /> a set một bộ , by bằng<br  /> help là giúp đỡ line đường o¬n trên<br  /> Remeber nhớ forget quên<br  /> different khác side bên are là<br  /> Them chúng nó us chúng ta,<br  /> all là tất cả, nhiều là many<br  /> Nghe hear, with với, thấy see<br  /> air là không khí, when khi mean hèn<br  /> reader độc giả, tay hand<br  /> out ra down xuống up lên, use dùng<br  /> well là tốt BUT là nhưng<br  /> quẹo qua bên phai right turn sit ngồi<br  /> your của anh, my của tôi<br  /> Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair<br  /> Be la` will sẽ có&#039; have<br  /> to write là viết, spell đánh vần .<br  /> port là hải cảng đất land<br  /> to want la muốn`Silent lặng thinh<br  /> Mọi thứ là everything<br  /> Truyền thanh Broadcast, truyền hình TV<br  /> Audience thính giá, Thấy see<br  /> Khán giả Spectator Sít ngồi<br  /> Go fishing là đi câu<br  /> Can là có thể about khoảng chừng<br  /> Water nước forest rừng<br  /> Also cũng vậy way đướng, lối đi<br  /> Part phần, place chổ, cho give<br  /> Below ở dưới, here thì ở đây<br  /> These things là những cái nầy<br  /> Good Point điểm tốt Build xây Cover bìa<br  /> Multiply nhân, divide chia<br  /> Square root căn số, lũ thừa power<br  /> Con số là chữ number<br  /> Âm thanh sound, voice tiếng, answer trả lời<br  /> Thought tư tưởng, invite mời<br  /> City thành phố, country life đời dân quê<br  /> Chuyen tình Love Story<br  /> Mọi người ta dịch every person<br  /> Thi dụ là example<br  /> Seem là có vẻ, second thứ hai<br  /> Right away là làm ngay<br  /> Town là thị trấn, lửa fire, pot nồi<br  /> Certain chắc chắn, BAT mồi<br  /> science khoa học, ngọn đồi là hill<br  /> Overseas Viet Việt kiều<br  /> Idea ý kiến, clear rõ ràng<br  /> close đóng, mở open<br  /> Product sản phẩm, tốt hơn better<br  /> Không bao giờ là Never<br  /> Feel là cảm thấy, measure đo lường<br  /> Half một nửa, part một phần<br  /> Jungle rừng rú, cruel bạo tàn<br  /> Misery là lầm than<br  /> Hundred trăm, dozen tá, thousand ngàn, mười ten<br  /> Giữ khoảng cách Keep distance<br  /> Rock là cục đá, cát sand, salute chào<br  /> above là ở trên cao<br  /> Có lẽ là possible, chắc sure<br  /> Quite thật sự, tiệm store<br  /> A lot nhiếu lắm, o¬n board lên tàu<br  /> Gây phiền phức Make trouble<br  /> Root là cội rễ, cause là nguyên nhân<br  /> Save tiết kiệm Ngân hàng Bank<br  /> Main floor tầng chính, take chances làm liều<br  /> Chuẩn bị là Prepare<br  /> Atom nguyên tử, the rail đường rầy<br  /> Imagine tưởng, thick dày<br  /> Thus là như vậy óm gầy là thin<br  /> Publish xuất bản in Print<br  /> Lạnh cóng là Shivering, Keel quỳ<br  /> ENVELOPE là phong bì<br  /> WHAT DO YOU MAKE làm gì thế anh?<br  /> RICE cơm, MEAT thịt, SOUP canh<br  /> ORANGE cam, APPLE táo, LEMON chanh, CHICKEN ga`<br  /> OLD LADY là bà già<br  /> COOK là đầu bếp, MAID là con sen<br  /> LIKE la thích, JEALOUS ghen<br  /> GUM là lợi TEETH là răng, HEAD đầu<br  /> DECAYED TOOTH răng bị sâu,<br  /> DENTIST nha sĩ, thoa dầu RUB OIL<br  /> ORPHAN la trẻ mồ côi,<br  /> ALREADY đã xong rồi, thấy SEE<br  /> Tự điển DICTIONARY<br  /> Sử ký là HISTORY đúng rồi<br  /> CONCAVE lõm, CONVEX lồi<br  /> BAD MAN là một thằng tồi biết chăng?<br  /> DETER là làm cản ngăn<br  /> DECIDE quyết địinh, biết chăng DO YOU KNOW?<br  /> HOW TO là biết làm sao?<br  /> GET IN HER HEART đi vào tim em<br  /> STAY LATE thức trắng đêm<br  /> <br  /> WAKE UP thức giấc DESIRE thèm FULL no<br  /> SNORE là ngáy o o<br  /> YOUR GIRL FRIEND dịch cô bồ của anh<br  /> SINCERE cò nghĩa chân thành<br  /> GOODBYE tạm biệt, RESERVE dành, ME tôi<br  /> PLEASE SIT DOWN mời ngồi<br  /> SPEAK là nói ngọn dồi là HILL<br  /> CONSIDERATE biết điều<br  /> TALKATIVE là nói nhiều WRONG sai<br  /> NOBODY chẳ có ai<br  /> EAT ăn, FAT mập THIN gầy BIG to<br  /> MRS.bà còn MISS là cô<br  /> Masons construct thợ hồ dựng xạy<br  /> DISCIPLE trò MASTER thầy<br  /> Carpenter thợ mộc, thợ may TAILOR<br  /> CIGARETTE thuốc, ASH tro<br  /> Surprise là sự sửng sờ ngạc nhiên<br  /> Sacred là thiêng liêng<br  /> Function chức vụ Power quyền High cao<br  /> A Watch là cái đồng hồ<br  /> Minute là phút, giờ HOUR, giây Second<br  /> Better có nghĩa tốt hơn<br  /> Worst là xấu nhất, To Learn học bài<br  /> Văn phạm là chữ Grammar<br  /> Slang tiếng lóng, Kich hài Comedy<br  /> Hóa học Chemistry<br  /> Vật lý Physic, STUDY học bài<br  /> <br  /> Right là đúng Wrong là sai<br  /> Geo địa lý, Nature thiên nhiên<br  /> WONDERFUL là diệu huyền<br  /> Meditatie là tham thiền, Far xa<br  /> Of là của, through qua<br  /> very là rất and và Great to<br  /> Tới to, Think nghĩ For cho<br  /> Before là trước no word không lời`<br  /> His là của nó, move dời<br  /> To say la nói, cuộc đời là life<br  /> Is là It nó Or hay<br  /> Just vừa Say nói What time mấy giờ<br  /> As như, must phải, big to<br  /> Form là hình thức cause là nguyên nhân<br  /> A set một bộ, by bằng<br  /> Help là giúp đỡ, Line đường o¬n trên<br  /> Remember nhớ, forget quên<br  /> Different khác should nên court tòa<br  /> Them chú nó Us chúng ta<br  /> All là tất cả, nhiều là many<br  /> Nghe hear, with với, thấy see<br  /> Air la không khí, When khi mean hèn<br  /> Port là hải cảng, đất land<br  /> Out ra down xuống up len, use dùng<br  /> Well là tốt but là nhưng<br  /> Quẹo qua bên phả right turn sit ngồ<br  /> Your của anh, my của tôi<br  /> Take cầm,.get lấy , ghế ngồi là chair<br  /> Be là will sẽ, bamboo tre<br  /> To write la viết, spell đánh vần .<br  /> Poet là một thi nhân<br  /> To want là muốn Vision tầm nhìn<br  /> Mọi thứ là everything<br  /> Truyền thanh Broadcast, chứng minh PROVE<br  /> Quá nhiều ta dùng chữ too<br  /> And và, with với, tăng grow much nhiều<br  /> Talk about là nói về<br  /> after sau, again lại, hơi air, round tròn<br  /> Survival sự sống còn<br  /> Hòa thuận là get along, laugh cười<br  /> Also cũng, person người<br  /> A, an là một, tức thời right away<br  /> Một ngày ta dịch o¬ne day<br  /> Another cá khác, any bất kỳ<br  /> Are, is là gốc to be<br  /> Là, thì, bị được tùy nghi ma dùng<br  /> Around có nghĩa khoảng chừng<br  /> As như, At ở, But nhưng, Because vì<br  /> Back trở lại, go là đi<br  /> Before là trước When khi, Do làm<br  /> Below dưới, Above trên<br  /> Between ở giữa, hơn Than, Gift quà<br  /> <br  /> Both thì có nghĩa cả hai<br  /> Different khác, even ngay, line đường<br  /> Past qua, next kến, smog sương<br  /> Number con số, mirror gương, money tiền<br  /> Old già, young trẻ, fairy tiên<br  /> LOOSE thua WIN thắng EVEN là huề<br  /> Excercise tập, Lesson bài<br  /> Geo địa lý, Nature thiên nhiên<br  /> <br  /> Wonderful là diệu huyền<br  /> said là đã nói, Chain xiềng Numb tê<br  /> Hear nghe, smell ngữi, nói Say<br  /> Voice la tiếng nói, cái gì something<br  /> Light anh sang sound am thanh<br  /> Study la học nghĩ think teacher thầy<br  /> Punch là đấm, đánh là fight<br  /> Push xô, kick đá, scratch tray swell sưng<br  /> Đi săn ta dịch là Hunt<br  /> Đạn: shell, Bắn: shoot, Forest: rừng, Tree cây<br  /> Pleasant vui thich, trốn hide<br  /> Support chống đỡ Đánh strike, climb trèo<br  /> A tent là một túp lều<br  /> Up hill lên dốc, down hill xuống đường<br  /> Lovely có nghĩa dễ thương<br  /> Pretty xinh đẹp thường thường so so<br  /> Lotto là chơi lô tô<br  /> Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ</div>
		</div>
				<div id="author">
						<p>
				<strong>Tác giả bài viết:</strong>
				Thanh Nguyen
			</p>
		</div>
	</div>
	<div id="footer" class="clearfix">
		<div id="url">
			<strong>URL của bản tin này: </strong><a href="https://hoatinhthuong.net/Truyen-ngan-Truyen-dai/Viet-tat-trong-tin-nhan-tieng-Anh-Text-message-59.html" title="Viết tắt trong tin nhắn tiếng Anh &#40;Text message&#41;">https://hoatinhthuong.net/Truyen-ngan-Truyen-dai/Viet-tat-trong-tin-nhan-tieng-Anh-Text-message-59.html</a>

		</div>
		<div class="clear"></div>
		<div class="copyright">
			&copy; Hoa Tình Thương
		</div>
		<div id="contact">
			<a href="mailto:huongngocmtg@gmail.com">huongngocmtg@gmail.com</a>
		</div>
	</div>
</div>
        <div id="timeoutsess" class="chromeframe">
            Bạn đã không sử dụng Site, <a onclick="timeoutsesscancel();" href="https://hoatinhthuong.net/#">Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập</a>. Thời gian chờ: <span id="secField"> 60 </span> giây
        </div>
        <div id="openidResult" class="nv-alert" style="display:none"></div>
        <div id="openidBt" data-result="" data-redirect=""></div>
<div id="run_cronjobs" style="visibility:hidden;display:none;"><img alt="" src="/index.php?second=cronjobs&amp;p=b4xJlID4" width="1" height="1" /></div>
<script src="https://hoatinhthuong.net/assets/js/jquery/jquery.min.js"></script>
<script>var nv_base_siteurl="/",nv_lang_data="vi",nv_lang_interface="vi",nv_name_variable="nv",nv_fc_variable="op",nv_lang_variable="language",nv_module_name="news",nv_func_name="savefile",nv_is_user=0, nv_my_ofs=-4,nv_my_abbr="EDT",nv_cookie_prefix="nv4",nv_check_pass_mstime=1738000,nv_area_admin=0,nv_safemode=0,theme_responsive=1,nv_is_recaptcha=1,nv_recaptcha_sitekey="6Ld129MZAAAAAGOARuGe5eirEuS7bQZ2YYk5g6Da",nv_recaptcha_type="image",nv_recaptcha_elements=[];</script>
<script src="https://hoatinhthuong.net/assets/js/language/vi.js"></script>
<script src="https://hoatinhthuong.net/assets/js/global.js"></script>
<script src="https://hoatinhthuong.net/themes/default/js/news.js"></script>
<script src="https://hoatinhthuong.net/themes/default/js/main.js"></script>
<script src="https://hoatinhthuong.net/themes/default/js/custom.js"></script>
<script type="application/ld+json">
        {
            "@context": "https://schema.org",
            "@type": "Organization",
            "url": "https://hoatinhthuong.net",
            "logo": "https://hoatinhthuong.net/assets/images/logo.png"
        }
        </script>
<script src="https://hoatinhthuong.net/themes/default/js/bootstrap.min.js"></script>
</body>
</html>